UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
 (ban hành kèm theo Quyết định số           /2012 /QĐ- CĐN
             ngày   tháng   năm 2012 của Trường Cao Đẳng Nghề Ninh Thuận)
 
   
 
Tên nghề: Điện tử công nghiệp
Mã nghề: 50510345
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 38
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
Kiến thức:
       + Trình bày đư­ợc một số kiến thức cơ bản về kỹ thuật để phân tích các hiện tượng h­ư hỏng một cách khoa học, hợp lý;
       + Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử, đặc biệt là các linh kiện điện tử chuyên dùng trong lĩnh vực công nghiệp;
       + Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng, của các mạch điện tử cơ bản, các mạch điện chuyên biệt đ­ược dùng trong thiết bị điện tử công nghiệp;
       + Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện tử thông dụng trong công nghiệp, các dây chuyền công nghiệp;
       + Phân tích đư­ợc nguyên lý hoạt động của các mạch điện, của các thiết bị điện tử trong thiết kế, kiểm tra sửa chữa;
       + Phân tích được phương pháp thiết kế một số mạch điện thay thế, mạch điện ứng dụng nhằm đáp ứng yêu cầu công việc sửa chữa hay cải tiến chế độ làm việc của thiết bị điện tử công nghiệp.
- Kỹ năng:
       + Sử dụng được một số thuật ngữ tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành;
       + Ứng dụng được tin học trong công tác văn phòng vào hoạt động nghề;
       + Đọc được các bản vẽ kỹ thuật của nghề (bản vẽ chi tiết, bản vẽ sơ đồ lắp, bản vẽ sơ đồ nguyên lý);
       + Vận hành đ­ược các thiết bị điện, điện tử trong các dây chuyền công nghiệp;
       + Lắp đặt, kết nối các thiết bị điện tử trong dây chuyền công nghiệp;
       + Bảo trì, sửa chữa đư­ợc các thiết bị điện tử theo yêu cầu công việc;
       + Thiết kế được một số mạch điện thay thế, mạch điện ứng dụng;
       + Sử dụng được các phần mềm ứng dụng phục vụ cho chuyên nghành và quản lý, tổ chức sản xuất;
      + Có khả năng tổ chức làm việc theo nhóm, sáng tạo, ứng dụng khoa học kỹ thuật công nghệ cao, giải quyết các tình huống phức tạp trong thực tế sản xuất, kinh doanh; có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh;
+ Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển của ngành Điện tử công nghiệp;
+ Có hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của giai cấp công nhân Việt Nam;
+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, ý thức kỷ luật, yêu nghề; có kiến thức bảo vệ môi trường, cộng đồng của một công dân sống trong xã hội công nghiệp; lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc;
+ Sau khi tốt nghiệp có khả năng tự tìm việc làm và tạo việc làm cho người khác hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
- Thể chất và quốc phòng:
        + Đủ sức khoẻ theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế;
        + Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất;
        + Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;
        + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
1.3. Cơ hội việc làm:
          Sinh viên sau khi tốt nghiệp nghề Điện tử công nghiệp trình độ cao đẳng nghề làm việc tại:
          - Các nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm điện tử;
          - Các dây chuyền sản xuất tự động;
          - Các doanh nghiệp dịch vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm điện tử công nghiệp
          - Bộ phận chăm sóc khách hàng của các doanh nghiệp cung cấp thiết bị điện tử.
2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
      - Thời gian đào tạo: 3 năm
      - Thời gian học tập: 131 tuần
      - Thời gian thực học: 3750 giờ
      - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 180 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
2.2.  Phân bổ thời gian thực học:
       - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
       - Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3300 giờ
    + Thời gian học bắt buộc: 2460 giờ; Thời gian học tự chọn: 840 giờ
    + Thời gian học lý thuyết: 726 giờ; Thời gian học thực hành: 1734 giờ
 
3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1 Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
 
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng
 số
Trong đó

thuyết
Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 450 220 200 30
MH 01 Chính trị 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 75 58 13 4
MH 05 Tin học 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 120 60 50 10
II Các môn học, mô đun đào tạo
nghề bắt buộc
2460 726 1628 106
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật
cơ sở
810 315 459 36
MH07 An toàn lao động 30 15 13 2
MH08 Điện kỹ thuật 60 36 20 4
MH09 Đo lường điện tử 45 29 13 3
MH 10 Thiết kế mạch bằng máy tính 75 30 40 5
MH 11 Vẽ điện 30 15 13 2
MĐ 12 Điện tử tương tự 60 20 36 4
MĐ 13 Điện cơ bản 180 60 115 5
MĐ 14 Máy điện 90 30 56 4
MĐ 15 Kỹ thuật cảm biến 180 60 116 4
MĐ 16 Trang bị điện           60 20 37 3
II.2 Các môn học, mô đun chuyên
môn nghề
1650 411 1169 70
MH 17 Linh kiện điện tử 60 20 36 4
MĐ 18 Chế tạo mạch in và hàn linh kiện 30 6 22 2
MĐ 19 Mạch điện tử cơ bản 90 25 60 5
MĐ 20 Điện tử công suất 120 40 74 6
MĐ 21 Kỹ thuật xung - số 150 50 93 7
MĐ 22 Vi xử lý  120 30 85 5
MĐ 23 PLC cơ bản 180 60 114 6
MĐ 24 Điện tử nâng cao 180 50 121 9
MĐ 25 Vi điều khiển 150 45 100 5
MĐ 26 Vi mạch số lập trình 150 40 105 5
MĐ 27 PLC nâng cao 120 30 84 6
MĐ 28 Thực tập tốt nghiệp 300 15 275 10
  Tổng cộng 2910 946 1828 136
 
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ bắt buộc)
4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN.
4.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian.
 

MH,
 
Tên môn học, mô đun tự chọn
 
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực
 hành
Kiểm tra
  MĐ 29 Điều khiển điện khí nén 120 40 75 5
 MĐ 30 Điều khiển lập trình cỡ nhỏ 90 25 62 3
MĐ 31 Rô bốt công nghiệp 180 55 116 9
MĐ 35 Lắp đặt, vận hành  hệ thống cơ điện tử 120 40 75 5
MĐ 36 Hệ thống sản xuất linh hoạt MPS 90 30 56 4
MĐ 37 Điều khiển thuỷ lực 120 25 90 5
MĐ 38 Mạng truyền thông công nghiệp 120 24 90 6
Tổng cộng 840 239 564 37
4.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ tự chọn)
 
5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
  • Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết, trắc nghiệm: không quá 120 phút
+ Thực hành: không quá 8 giờ
5.2. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề    
  - Lý thuyết nghề Viết Không quá 180 phút
  - Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 24h
 
                                                                                                                               Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 2012
                                                   HIỆU TRƯỞNG
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 35
  • Hôm nay: 676
  • Tháng hiện tại: 18320
  • Tổng lượt truy cập: 1794493