UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
         
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm quết định số……/……. Ngày…  tháng … năm 2012
của Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Nghề Ninh Thuận)
 
Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề
 
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
Mã nghề: 50510339
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 37
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,  
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức: 
 
+ Hiểu và phân tích được quy trình: lắp đặt, vận hành các hệ thống máy lạnh công nghiệp, thương nghiệp, dân dụng an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Hiểu và phân tích được quy trình: lắp đặt, vận hành các hệ thống điều hòa không khí trung tâm, cục bộ an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Hiểu và phân tích được quy trình: bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống lạnh an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Phân tích được các hư hỏng về điện, lạnh trong các hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí;
          + Phân tích được các hư hỏng thông thường về điều khiển điện tử trong các hệ thống lạnh;
+ Đọc, hiểu, cập nhật, ứng dụng được các tài liệu kỹ thuật liên quan đến nghề;
+ Am hiểu các dụng cụ, máy móc chính được sử dụng trong nghề;
+ Tính toán phụ tải lạnh, chọn, thiết kế lắp đặt sơ bộ được hệ thống điện -  lạnh của máy lạnh, điều hòa không khí có năng suất lạnh nhỏ.
- Kỹ năng:
+ Thực hiện được quy trình lắp đặt, vận hành các hệ thống máy lạnh công nghiệp, thương nghiệp, dân dụng an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Thực hiện được quy trình lắp đặt, vận hành các hệ thống điều hòa không khí trung tâm, cục bộ an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Thực hiện được quy trình bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống lạnh an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất;
+ Kiểm tra được chất lượng hệ thống thiết bị, thiết bị, nguyên vật liệu chuyên ngành đầu vào;
+ Sửa chữa được các hư hỏng về điện, lạnh trong các các hệ thống lạnh;
+ Sửa chữa được các hư hỏng thông thường về điều khiển điện tử trong hệ thống lạnh;
+ Sử dụng được các dụng cụ, máy móc chính trong nghề;
+ Tổ chức, quản lý sản xuất và bồi dưỡng thợ bậc dưới theo chuyên môn của mình;
+ Có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm, sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc;
+ Giao tiếp tốt, phân tích được tình hình thị trường các sản phẩm Điện - Lạnh; định hướng được hoạt động của bản thân và tổ, nhóm;
+ Tự học tập có phương pháp: tra cứu, đọc, nghiên cứu và rút ra kiến thức cần có.
1. 2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Vận dụng được những hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam;
+ Có kiến thức về truyền thống dân tộc, giai cấp công nhân Việt Nam vào quá trình rèn luyện bản thân để trở thành người lao động mới có phẩm chất chính trị, có đạo đức và năng lực hoàn thành nhiệm vụ, góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; có phẩm chất đạo đức của giai cấp công nhân, có tác phong công nghiệp;
+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;
+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm để nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;
+ Hiểu biết về đường lối, chính sách, pháp luật của nhà nước Việt Nam; Quyền và nghĩa vụ công dân; biết áp dụng và thực hiện trong cuộc sống và sinh hoạt ở nhà trường và xã hội; đồng thời tuyên truyền, vận động được gia đình, người thân, bạn bè cùng thực hiện;
+ Hiểu rõ vai trò, vị trí, nhiệm vụ của người kỹ thuật viên trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước; trong xu thế hội nhập kinh tế thế giới, nhằm mục tiêu: Dân giầu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ và văn minh.
- Thể chất và quốc phòng:
+ Rèn luyện thân thể đảm bảo sức khoẻ học tập và lao động, đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể cấp 2. Thực hiện được các bài tập thể dục, các bài thể thao như điền kinh, cầu lông để rèn luyện sức khoẻ thường xuyên trong cuộc sống sau này;
+ Có kiến thức quân sự phổ thông, có khả năng chiến đấu và chỉ huy chiến đấu cấp tiểu đội, phân đội tăng cường. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự.
1.3. Cơ hội việc làm:
Người làm nghề “Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí” tốt nghiệp trình độ cao đẳng nghề thường được bố trí làm việc ở các cơ sở, các công ty dịch vụ chuyên ngành, siêu thị; các nhà máy bia, chế biến sữa, bảo quản thủy hải sản; các nhà máy chế tạo thiết bị máy lạnh, điều hoà không khí; các công ty, tập đoàn thi công lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí; ngoài làm việc độc lập còn có khả năng lãnh đạo nhóm; có thể làm giáo viên lý thuyết và thực hành ở các trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề; làm giáo viên thực hành ở các trường cao đẳng nghề sau khi được bổ sung các kiến thức và kỹ năng về sư phạm dạy nghề.
2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
        - Thời gian đào tạo: 3 năm
        - Thời gian học tập: 131 tuần
        - Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ
        - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 180 giờ;
( Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
         - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
         - Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3300 giờ
        + Thời gian học bắt buộc: 2625 giờ; Thời gian học tự chọn: 675 giờ       
         + Thời gian học lý thuyết: 1003 giờ; Thời gian học thực hành: 2297giờ
 
3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1 Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
 
Mã MH, MĐ
 
Tên môn học, mô đun
Thời gian  đào tạo ( giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm
tra
I  Các môn học chung 450 220 200 30
MH 01 Chính trị 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 75 58 13 4
MH 05 Tin học 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 120 60 50 10
 
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 2625 776 1653 196
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 1110 447 583 80
MH 07 Vẽ kỹ thuật 45 30 12 3
MH 08 Cơ kỹ thuật 45 36 7 2
MH 09 Cơ sở kỹ thuật điện 45 25 15 5
MH 10 Cơ sở kỹ thuật nhiệt - lạnh và điều hoà không khí 120 75 40 5
MH 11 Vật liệu điện lạnh 30 28 0 2
 
MH 12 An toàn lao động, điện- lạnh và vệ sinh công nghiệp 45 30 11 4
MĐ 13 Máy điện 150 42 97 11
MĐ 14 Trang bị điện 180 54 114 12
MĐ 15 Thực tập Nguội 90 16 63 11
MĐ 16 Thực tập Hàn 90 17 64 9
MĐ 17 Thực tập Gò 90 12 72 6
MH 18 Kỹ thuật điện tử 30 17 9 4
MĐ 19 PLC 90 15 71 4
MH 20 Tổ chức sản xuất 30 25 4 1
MH 21 Marketing 30 25 4 1
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1515 329 1070 116
MĐ 22 Đo lường Điện - Lạnh 60 24 30 6
MĐ 23 Lạnh cơ bản 300 90 181 29
MH 24 Tiếng Anh chuyên ngành 45 21 22 2
MĐ 25 Hệ thống máy lạnh dân dụng và thương nghiệp 180 54 111 15
MĐ 26 Hệ thống máy lạnh công nghiệp 180 54 111 15
MĐ 27 Hệ thống điều hoà không khí cục bộ 210 48 142 20
MĐ 28 Hệ thống điều hoà không khí trung tâm 150 38 95 17
MĐ 29 Thực tập tốt nghiệp 390 0 378 12
Tổng cộng 3075 996 1841 226
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ bắt buộc)
 
4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN.
4.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian.
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tự chọn Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 30 AUTOCAD 75 40 33 2
MĐ 31 Tính toán, thiết kế lắp đặt hệ thống máy lạnh 150 36 102 12
MĐ 32 Tính toán, thiết kế lắp đặt sơ bộ hệ thống điều hoà không khí 150 30 108 12
MĐ 33 Kỹ thuật số 90 30 53  7
MH 34 Kỹ thuật vi xử lý 30 22 3 4
MĐ 35 Điện tử công suất 60 10 45 5
MĐ 36 Hệ thống điều hòa không khí ô tô 90 30 53 7
MH 37 Chuyên đề máy lạnh 30 15 13 2
4.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ tự chọn)
 
5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
  • Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết, trắc nghiệm: không quá 120 phút
+ Thực hành: không quá 8 giờ
5.2. Thi tốt nghiệp
 
 
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2
 
Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Lý thuyết nghề
 
Viết
 
Không quá 150 phút
  - Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 8 giờ
         
                                                                 
                                                                                                                                            Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 20
                                                           HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 25
  • Hôm nay: 667
  • Tháng hiện tại: 18521
  • Tổng lượt truy cập: 1833928