1 Mô tả nghề:
Từ các vật liệu xây dựng; gạch, đá, vôi, cát, xi măng, gỗ, thép…..nghề Kỹ thuật Xây dựng làm các nhiệm vụ xây, trát, lát, ốp, sơn vôi, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp các thiết bị vệ sinh; gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, làm cốt thép và đổ bê tông một số bộ phận của công trình xây dựng  dân dụng và công nghiệp. Ngoài các dụng cụ cầm tay như: Dao xây, bay, bàn xoa, các loại thước; nghề Kỹ thuật Xây dựng cần trang bị thêm máy trộn, máy cắt, máy đầm, máy mài,.hầu hết các công việc của nghề Kỹ thuật Xây dựng được thực hiện ngoài trêi nên người làm nghề này phải có sức khoẻ tốt.
2  Cơ hội việc làm:
Người làm nghề Kỹ thuật xây dựng có thể trực tiếp làm việc tại các vị trí của dây chuyền tại các công trường xây dựng, công trường sản xuất bê tông và các Công ty sản xuất vật liệu xây dựng hoặc làm nhiệm vụ quản lý, tổ chức tại các tổ đội sản xuất tại các công ty xây dựng; làm kỹ thuật viên tại các phòng kỹ thuật của các doanh nghiệp xây dựng. Ngoài ra, có khả năng làm việc độc lập tại các nhà, xưởng về xây dựng.

3. Nội dung chương trình:
Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung 23 465 187 248 30
MH 01 Chính trị 5 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 2 30 22 6 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 3 75 36 36 3
MH 05 Tin học cơ bản 3 60 15 41 4
MH 06 Tiếng Anh A2 6 120 35 75 10
MH 07 Kỹ năng mềm 2 30 15 14 1
II Các môn học chuyên môn 68 1590 483 1009 98
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 16 255 76 165 14
MH 08 Vẽ kỹ thuật 5 75 22 49 4
MH 09 An toàn lao động 2 30 9 19 2
MH 10  Tổ chức sản xuất. 2 30 9 19 2
MH 11 Vật liệu xây dựng 2 30 9 19 2
MH 12 Dự toán 3 60 18 40 2
MH 13 Hàn 2 30 9 19 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 52 1335 407 844 84
MĐ 14 Thi công móng công trình 2 45 14 27 4
MĐ 15 Xây gạch cơ bản 5 135 41 86 8
MĐ 16 Xây gạch nâng cao 5 135 41 86 8
MĐ 17 Lắp đặt cấu kiện lắp ghép 2 60 18 38 4
MĐ 18 Trát, láng cơ bản 5 135 41 86 8
MĐ 19 Trát, láng nâng cao 5 135 41 86 8
MĐ 20 Lát, ốp gạch đá 4 105 32 65 8
MĐ 21 Hoàn thiện bề mặt công trình 2 45 14 27 4
MĐ 22 Lắp đặt thiết bị vệ sinh 2 45 14 27 4
MĐ 23 Thi công ván khuôn, giàn giáo 4 105 32 69 4
MĐ 24 Thi công cốt thép xây dựng 4 105 32 69 4
MĐ 25 Thi công bê tông 2 45 14 27 4
MĐ 26 Thi công mái công trình 2 45 14 27 4
MĐ 27 Thi công đường ống cấp và thoát nước 3 60 18 38 4
MĐ 28 Xây đá 3 75 23 48 4
MĐ 29 AutoCad 2 60 18 38 4
MĐ 30 Thực tập tốt nghiệp 9 280 16 256 8
  Tổng cộng 101 2335 694 1505 136
 
 

 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 3
  • Hôm nay: 250
  • Tháng hiện tại: 19349
  • Tổng lượt truy cập: 2248871