UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo quyết định số:       / 2012 /QĐ- CĐN Ninh Thuận
ngày     tháng    năm 2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Ninh Thuận)
 ───────────
 
Tên nghề: Kỹ thuật Xây dựng
Mã nghề: 50580201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 30
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp  Cao đẳng nghề;
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.
- Kiến thức:
+ Nêu được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng; trình bày đựơc phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế;
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản và chuyên môn của các công việc của nghề Kỹ thuật xây dựng (đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bả ma tít, sơn vôi ) nhằm phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm và hạ giá thành sản phẩm;
+ Nêu được quy trình thi công các công việc được giao thực hiện;
+ Nêu được ứng dụng một số thành tựu kỹ thuật - công nghệ, vật liệu mới ở một phạm vi nhất định vào thực tế nơi làm việc;
            + Tổ chức sản xuất và tìm kiếm việc làm;
+ Nêu được trình tự, phương pháp lập dự  toán các công việc của nghề.
- Kỹ năng:
+ Đọc được bản vẽ kỹ thuật và phát hiện được các lỗi thông thường của bản vẽ kỹ thuật;
  + Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề xây dựng;
  + Làm được được các công việc của nghề kỹ thuật xây dựng như: đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bạ mát tít, sơn vôi và một số công việc khác: lắp đặt mạng điện sinh hoạt, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước trong nhà;
            + Làm việc độc lập, tổ chức làm việc theo nhóm;
            + Tính được khối lượng, vật liệu, nhân công và tổ chức thi công các công việc của nghề;
+ Sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tế của nghề và sử lý được những vấn đề phức tạp của nghề nảy sinh trong quá trình làm việc.
 
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng.
- Chính trị, đạo đức
 + Chấp hành chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước;
 + Xác định rõ trách nhiệm của cá nhân đối vơí tập thể và xã hội;
     + Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phòng
 + Thể chất:
  Sức khỏe đạt yêu cầu theo phân loại của Bộ Y tế;
  Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
 + Quốc phòng:
  Người học được trang bị đầy đủ kiến thức môn học giáo dục quốc phòng
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian khoá học: 2,5 năm
- Thời gian học tập: 108 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3310 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô đun và thi tốt nghiệp: 320 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2860 giờ
   +Thời gian học bắt buộc: 2290 giờ;  Thời gian học tự  chọn: 570 giờ
   +Thời gian học lý thuyết: 627 giờ; Thời gian học thực hành: 2233 giờ
 
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
  1. Danh mục môn học, mô đun và thời gian đào tạo bắt buộc:

MH, MĐ
Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I
Các môn học chung
450
255
168
27
MH 01 Chính trị 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 60 15 40 5
MH 04 Giáo dục quốc phòng 75 59 13 3
MH 05 Tin học 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ 120 83 30 7
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 2290 513 1664 113

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 240 183 38 19
MH 07 Vẽ kỹ thuật 90 45 41 4
MH 08 An toàn lao động 30 27 0 3
MH 09 Điện kỹ thuật 30 27 0 3
MH 10 Vật liệu xây dựng 30 27 0 3
MH 11 Tổ chức quản lý sản xuất 15 14 0 1
MH 12 Dự toán 45 43 0 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 2050 330 1626 94
MĐ 13 Đào móng 55 15 29 11
MĐ 14 Xây gạch 430 55 361 14
MĐ 15 Lắp đặt cấu kiện loại nhỏ 80 15 59 6
MĐ 16 Trát, láng 450 55 383 12
MĐ 17 Lát, ốp 135 20 109 6
MĐ 18 Bạ mát tít, sơn vôi 95 20 71 4
MĐ 19 Làm hoạ tiết trang trí 120 20 94 6
MĐ 20 Làm mái 60 10 46 4
MĐ 21 Lắp đặt thiết bị vệ sinh 95 20 69 6
MĐ 22 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, giàn giáo 155 25 122 8
MĐ 23 Gia công, lắp đặt cốt thép 190 30 150 10
MĐ 24 Hàn hồ quang 85 15 66 4
MĐ 25 Trộn, đổ, đầm bê tông 100 30 64 6
  Tổng cộng 2740 768 1832 140
 
Ghi chú:- Đối với môn học: thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính vào giờ thực hành
             - Đối với chương trình mô đun: thời gian kiểm tra được tính hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
 
IV. DANH MỤC VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN:
  1. Danh mục môn học, mô đun và thời gian đào tạo tự chọn:

MH, MĐ
Tên môn học, mô đun    tự chọn Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 26 Xây đá 150 20 122 8
MĐ 27 Lắp đạt mạng điện sinh hoạt 75 15 56 4
MĐ 28 Lắp đặt đường ống cấp nước trong nhà 75 10 61 4
MĐ 29 Lắp đặt đường ống thoát nước khu vệ sinh 100 15 83 2
MĐ 30 Trát vữa trộn đá 170 15 138 17
    570 75 460 35
 
2. Chương trình mô học, mô đun đào tạo tự chọn:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Kiểm tra kết thúc môn học và mô đun:
  • Hình thức: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
  • Thời gian kiểm tra:   + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                            + Thực hành: Không quá 8 giờ
* Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Mỗi môn học có từ  02 đơn vị học trình (cứ 15 giờ học là 01 đơn vị học trình) trở lên sẽ có một  bài kiểm tra hết môn (gọi là bài kiểm tra lý thuyết).
  • Thời gian làm bài kiểm tra hết môn: tối đa là 120 phút.
  • Bài kiểm tra hết môn có:
  • Các câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong khoảng 1¸5 phút.
  • Các câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong khoảng 15 phút.
(Mỗi ĐVHT nên có 10 câu trắc nghiệm khách quan và 01 câu hỏi tự luận)
* Kiểm tra kết thúc mô đun:
  • Mỗi bài kiểm tra hết mô đun có hai phần: Phần kiểm tra lý thuyết (đối với mô đun có phần lý thuyết) và phần kiểm tra thực hành.
  • Phần  kiểm tra lý thuyết có 10 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong 1¸5 phút và 02 câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong 10 phút. Điểm kiểm tra lý thuyết của mô đun được ghi riêng và một bảng (Bảng điểm lý thuyết của mô đun). Nếu người học có điểm dưới 5 thì phải kiểm tra lại lý thuyết của mô đun đó.
  • Phần  kiểm tra thực hành được đánh giá theo bảng điểm đánh giá quy trình và/hoặc thang điểm đánh giá sản phẩm và/hoặc thang giá trị mức độ thực hiện để đánh giá theo 4 tiêu chí: Quy trình, sản phẩm, an toàn và thái độ.
Thời gian kiểm tra phần thực hành tuỳ theo từng công việc cụ thể mà quy định.
Kết quả phần kiểm tra thực hành được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. Nếu kết quả không đạt thì người học sẽ phải kiểm tra lại phần thực hành của mô đun đó.
 
4. Thi tốt nghiệp:
Số
TT

Môn Thi

Hình thức thi

Thời gian thi
1 Chính trị.

Viết,trắc nghiệm

Viết: không quá 120 phút
Trắc nghiệm: không quá 60 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề.    
- Lý thuyết nghề.

Viết, trắc nghiệm

 

Vấn đáp

Viết: không quá 180 phút
Vấn đáp: không quá 20 phút
- Thực hành nghề.

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ
- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) Bài thi lý thuyết và thực hành Không quá 24 giờ
 
 
                                                                                                                                                            Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 2012
                
                                                                               HIỆU TRƯỞNG
 
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 26
  • Hôm nay: 679
  • Tháng hiện tại: 18533
  • Tổng lượt truy cập: 1833940