UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
          CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số             /           / QĐ- CĐN ngày     tháng     năm 2016 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận

Tên nghề: Lái xe ôtô
Mã nghề: 225103
Đối tượng tuyển sinh:
1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.
2. Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định; đối với người học để nâng hạng giấy phép lái xe, có thể học trước nhưng chỉ được dự sát hạch khi đủ tuổi theo quy định.
3. Người học để nâng hạng giấy phép lái xe phải có đủ thời gian lái xe hoặc hành nghề và số km lái xe an toàn như sau:
a) Hạng B1 (số tự động) lên B1: thời gian lái xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái xe an toàn trở lên;
b) Hạng B1 lên B2: thời gian lái xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái xe an toàn trở lên;
c) Hạng B2 lên C, C lên D: thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái xe an toàn trở lên;
d) Hạng B2 lên D: thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái xe an toàn trở lên.
4. Người học để nâng hạng giấy phép lái xe lên các hạng D, E phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Số lượng môn học, môn học đào tạo: 06
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp, chứng nhận nghề.
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức:
  • Nắm vững các quy định của Luật Giao thông đường bộ và hệ thống biển báo hiệu đường bộ Việt Nam; trách nhiệm của người lái xe trong việc tự giác chấp hành pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ.
  • Nắm được tác dụng, cấu tạo và nguyên lý làm việc của các cụm, hệ thống chính trên xe ô tô thông dụng và một số phương tiện khác. Biết một số đặc điểm kết cấu của ô tô hiện đại; yêu cầu kỹ thuật của công tác kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên; biết được chế độ bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra điều chỉnh và sửa chữa được các hỏng hóc thông thường của môtô, máy kéo hoặc ô tô trong quá trình hoạt động trên đường. Nắm được trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi của người lái xe; các thủ tục, phương pháp giao nhận, chuyên chở hàng hoá, phục vụ hành khách trong quá trình vận tải.
- Kỹ năng:
  • Vận hành thành thạo các thiết bị trong buồng lái.
  • Lái xe an toàn trên các loại đường.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có khả năng điều khiển được phương tiện cơ giới đường bộ (ghi trong giấy phép lái xe) tham gia giao thông an toàn trên các loại đường, các loại địa hình, trong các điều kiện thời tiết khác nhau, xử lý các tình huống để phòng tránh tai nạn giao thông.
2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC
- Thời gian khóa học: 03 tháng đối với hạng B, 05 tháng đối với hạng C, 02 tháng đối với nâng hạng C, D
- Thời gian thực học:
* Môtô, máy kéo đến 100 Kg:
a) Hạng A1
b) Hạng A2
c) Hạng A3, A4
: 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 02);
: 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12);
: 80 giờ (lý thuyết: 40, thực hành lái xe: 40).
 
* Ôtô:
a) Hạng B1 (số tự động) lên B1: 120 giờ (lý thuyết: 00, thực hành: 120);
b) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50);
c) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);
d) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);
đ) Hạng D lên E: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);
e) Hạng B2 lên D: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);
g) Hạng C lên E: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);
h) Hạng B2, D, E lên F tương ứng: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);
i) Hạng C, D, E lên FC: 272 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 224).
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp: 02 ngày
3. DANH MỤC MÔN HỌC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔN HọC ĐÀO TẠO.
3.1. Danh mục môn học đào tạo
- Trích Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 trong Thông tư 58/2015/TT-BGTVT.
SỐTT CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng
 A1
Hạng 
A2
Hạng
A3, A4
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ 8 16 28
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường giờ - - 4
3 Nghiệp vụ vận tải giờ - - 4
4 Kỹ thuật lái xe giờ 2 4 4
5 Thực hành lái xe giờ 2 12 40
Số giờ học thực hành lái xe/học viên giờ 2 12 8
Số km thực hành lái xe/học viên km - - 60
Số học viên/1 xe tập lái học viên - - 5
6 Số giờ/học viên/khóa đào tạo giờ 12 32 48
7 Tổng số giờ một khóa đào tạo giờ 12 32 80
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1 Số ngày thực học ngày 2 4 10
2 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng ngày - - 1
3 Cộng số ngày/khóa học ngày 2 4 11
 
- Trích Điều 21. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C trong Thông tư 58/2015/TT-BGTVT.
 
SỐTT CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC ĐƠN VỊTÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng B1 HạngB2 Hạng C
Học xe số tự động Học xe số cơ khí
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ 90 90 90 90
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường giờ 8 8 18 18
3 Nghiệp vụ vận tải giờ - - 16 16
4 Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông giờ 14 14 20 20
5 Kỹ thuật lái xe giờ 24 24 24 24
  Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái giờ 340 420 420 752
  Số giờ thực hành lái xe/học viên giờ 68 84 84 94
Số km thực hành lái xe/học viên km 1000 1100 1100 1100
6 Số học viên bình quân/1 xe tập lái học viên 5 5 5 8
7 Số giờ học/học viên/khóa đào tạo giờ 204 220 252 262
8 Tổng số giờ một khóa đào tạo giờ 476 556 588 920
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học ngày 3 4 4 4
2 Số ngày thực học ngày 59,5 69,5 73,5 115
3 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng ngày 14 15 15 21
4 Cộng số ngày/khóa đào tạo ngày 76,5 88,5 92,5 140
 
Trích Điều 22. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe trong Thông tư 58/2015/TT-BGTVT.
 
SỐTT CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B1 (số tự động) lên B1 B1 lên B2 B2 lên C C lên D D lên E B2, D, E lên F C, D, E lên FC B2 lên D C lên E
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ - 16 16 16 16 16 16 20 20
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng giờ - - 8 8 8 8 8 8 8
3 Nghiệp vụ vận tải giờ - 16 8 8 8 8 8 8 8
4 Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông giờ - 12 16 16 16 16 16 20 20
5 Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái giờ 120 50 144 144 144 144 224 280 280
Số giờ thực hành lái xe/học viên giờ 24 10 18 18 18 18 28 28 28
Số km thực hành lái xe/học viên km 340 150 240 240 240 204 380 380 380
Số học viên/1 xe tập lái họcviên 5 5 8 8 8 8 8 10 10
6 Số giờ học/học viên/ khóa đào tạo giờ 24 54 66 66 66 66 76 84 84
7 Tổng số giờ một khóa học giờ 120 94 192 192 192 192 272 336 336
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học ngày 1 2 2 2 2 2 2 2 2
2 Số ngày thực học ngày 15 12 24 24 24 24 34 42 42
3 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng ngày 2 2 4 4 4 4 4 8 8
4 Số ngày/khóa học ngày 18 16 30 30 30 30 40 52 52
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học đào tạo nghề
(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục)
4. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
4.1. Kiểm tra kết thúc môn học
  1. Hình thức kiểm tra hết môn: 
- Các môn lý thuyết : Bài kiểm tra lý thuyết.       (Thời gian kiểm tra  không quá 90 phút)
- Môn thực hành : Bài tập thực hành lái xe trong hình, trên đường giao thông công cộng.          (Thời gian kiểm tra trong hình: không quá 20 phút / HV; trên đường: 2 Km/HV)
 
4.2. Thi tốt nghiệp
 
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 - Lý thuyết Trắc nghiệm trên máy vi tính Không quá 20 phút / đề / HV
2 - Thực hành trong hình - Điều khiển xe độc lập thực hiện 10 (11) bài hình liên hoành
- Điều khiển xe thực hiện bài tiến, lùi theo hình chữ chi
- 20 phút đối với hạng C, D, E / HV và 18 phút đối với hạng B / HV.
- 02 phút / HV
3 - Thực hành trên đường Lái xe có giám thị coi thi ngồi bên ra lệnh  - 02 Km / HV

 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 8
  • Hôm nay: 963
  • Tháng hiện tại: 15124
  • Tổng lượt truy cập: 2268849