UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
            
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

(Ban hành kèm theo Quyết định số:          /2012/QĐ-CĐN ngày    tháng   năm 2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Ninh Thuận)                                                      ───────────────
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã nghề: 404080206
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề      
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 29
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

1.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp, trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề quản trị mạng máy tính, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
1.1.Kiến thức, kỹ năng  nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;
+ Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;
+ Trình bày được nguyên tắc, xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì  hệ thống mạng máy tính;
      + Mô tả các phương thức phá hoại và các biện pháp bảo vệ;
 + Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn.
- Kỹ năng:
+ Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;
+ Thi công hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và trung bình;
+ Cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống mạng sử dụng Windows Server;
+ Cài đặt và cấu hình được các dịch vụ: DNS, DHCP, RRAS, Web, Mail;
+ Quản trị website, thư điện tử;
+ Đảm bảo an toàn hệ thống mạng;
+ Bảo trì được hệ thống mạng máy tính.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Trình bày được một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tuởng Hồ Chí Minh về truyền thống yêu nước của dân tộc, của giai cấp công nhân Việt Nam, về vai trò lãnh đạo, đường lối chính sách của Ðảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước;
  • Thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã
hội Chủ nghĩa Việt Nam;
  • Nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp công nhân;
biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam;
+ Tự giác học tập để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao;
vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trở thành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống khiêm tốn giản dị, trong sạch lành mạnh, có tác phong công nghiệp.
- Thể chất, quốc phòng:
  • Phân biệt được kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể
dục thể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập, lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;
  • Mô tả được kiến thức, kỹ năng cơ bản trong chương trình Giáo dục quốc
phòng - An ninh;
  • Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
1.3. Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp nghề Quản trị mạng máy tính, học sinh làm được công việc quản trị mạng tại các doanh nghiệp hoặc thực hiện việc thi công công trình mạng.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
       - Thời gian đào tạo: 2 năm
       - Thời gian học tập: 90 tuần
       - Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
       - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
       - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
       - Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
          + Thời gian học bắt buộc: 1740 giờ; Thời gian học tự chọn: 810 giờ
          + Thời gian học lý thuyết: 815 giờ; Thời gian học thực hành: 1525 giờ

3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc:

 MH,
Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian đào tạo (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung     210 100 93 17
MH 01 Chính trị 1 I 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 I 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 I 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 I 45 28 13 4
MH 05 Tin học 1 I 30 7 21 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 1 I 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc     1530 540 933 57
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở     675 315 330 30
MĐ 07 Tin học văn phòng 1 I 120 45 70 5
MH 08 Kiến trúc máy tính 1 I 90 45 41 4
MH 09 Lập trình căn bản 1 II 120 45 70 5
MH 10 Cơ sở dữ liệu 1 II 90 45 41 4
MH 11 Mạng máy tính 1 II 90 45 41 4
MH 12 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1 II 90 45 41 4
MH 13 Nguyên lý hệ điều hành 1 II 75 45 26 4
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề     855 225 603 27
MĐ 14 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 2 I 75 45 26 4
MĐ 15 Thiết kế, xây dựng mạng LAN 2 I 120 45 70 5
MĐ 16 Quản trị mạng 2 I 120 45 70 5
MĐ 17 Quản trị hệ thống WebServer và MailServer 2 II 120 45 70 5
MH 18 An toàn mạng 2 II 60 30 27 3
MĐ 19 Thực tập tốt nghiệp 2 II 360 15 340 5
Tổng cộng   1740 640 1026 74
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
                                  (Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)

4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN
4.1. Danh mục và phân bổ thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:

MH,
Tên môn học, mô đun tự chọn Thời gian đào tạo Thời gian đào tạo (giờ)  
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 20 Hệ điều hành Linux 2 II 90 30 56 4
MĐ 21 Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Microsoft Access 2 I 75 30 42 3
MĐ 22 Lắp ráp và cài đặt máy tính 1 II 90 15 72 3
MĐ 23 Vẽ đồ hoạ (Photoshop/Core draw) 2 II 45 15 28 2
MH 24 Anh văn chuyên ngành 1 II 75 30 42 3
MĐ 25 Thiết kế trang WEB 2 I 90 30 56 4
MĐ 26 Chuyên đề 2 II 135 15 117 3
MH 28 Kỹ thuật điện - Điện tử 2 I 90 30 56 4
MĐ 29 Lập trình trực quan 2 I 120 45 70 5
Tổng cộng 810 240 539 31
                 
                                  (Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)

5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
-  Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, trắc nghiệm, bài tập thực hành.         -  Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết, trắc nghiệm: không quá 120 phút
+ Thực hành: không quá 8 giờ
5.2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp:
Số TT Môn thi Hình Thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề    
  - Lý thuyết nghề Viết Không quá 120 phút
  - Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 6h
 
 
                                                                                                                                                             Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 2012
                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 43
  • Hôm nay: 671
  • Tháng hiện tại: 18315
  • Tổng lượt truy cập: 1794488