1. Mô tả nghề:
Nghề cắt gọt kim loại là nghề sử dụng các loại máy công cụ vạn năng và điều khiển theo chương trình số để gia công tạo hình sản phẩm (chi tiết máy) có phoi nhằm phục vụ cho tất cả các ngành chế tạo máy công nghiệp và nông nghiệp theo yêu cầu của những công ty, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất hoặc những cơ sở gia công cơ khí.
Nghề Cắt gọt kim loại là nghề sử dụng các máy công cụ có tạo phôi như: Tiện, phay, bào, mài, doa … để chế tạo các chi tiết đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất và an toàn.
2.  Cơ hội việc làm:
Người hành nghề cắt gọt kim loại thường làm việc tại những công ty, xí nghiệp chế tạo máy hoặc tại những cơ sở gia công cơ khí trong môi trường: máy làm việc với tốc độ cao; ồn; nóng; va chạm với những hóa chất công nghiệp như emulsi, dầu nhờn, … và tính chất công việc mang tính tập thể (mỗi người phụ trách một công đoạn trong dây chuyền sản xuất). Vì vậy, người công nhân phải có đủ sức khỏe, có tâm với nghề nghiệp và có đủ năng lực, kiến thức về kỹ thuật cơ khí để thực hiện những nhiệm vụ nêu trên.
Tổ chức, điều hành và thực hiện gia công sản xuất trên các loại máy công cụ vạn năng như tiện, phay, bào, mài, doa; các máy chuyên dùng như phay lăn răng, xọc răng; các máy điều khiển số như tiện, phay CNC và EDM.
3. Nội dung chương trình:
Mã MĐ/ MH Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập
Trong đó
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận  Kiểm tra
I Các môn học chung/ đại cương 13 240 120 105 14
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 15 11 3 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng an ninh 2 45 19 23 3
MH 05 Tin học cơ bản 1 30 7 21 2
MH 06 Tiếng Anh A1 3 60 30 25 5
MH 07 Kỹ năng mềm 2 30 15 14 1
II Các môn học, mô đun chuyên môn 40 960 255 663 42
II.1 Các mô đun/ môn học sơ cở 14 315 115 184 16
MH 08 Vẽ kỹ thuật 4 75 30 41 4
MH 09 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 2 45 15 28 2
MH 10 Vật liệu cơ khí 2 30 15 13 2
MH 11 Trang bị điện 2 30 15 14 1
MH 12 Thực tập nguội cơ bản 3 60 15 42 3
MH 13 Thực hành hàn cơ bản 2 45 10 33 2
MH 14  An toàn lao động 2 30 15 13 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 25 645 140 479 26
MH 15 Kỹ thuật tiện 1 5 105 30 70 5
MH 16 Kỹ thuật tiện 2 3 75 15 57 3
MH 17 Kỹ thuật tiện 3 3 75 15 57 3
MH 18 Kỹ thuật tiện 4 2 45 10 33 2
MH 19 Kỹ thuật phay 1 3 60 15 42 3
MH 20 Kỹ thuật phay 2 3 60 15 42 3
MH 21 Kỹ thuật phay 3 3 60 15 42 3
MH 22 Kỹ thuật bào 2 45 15 28 2
MH 23 Mài mặt phẳng 2 40 10 28 2
MH 24 Thực tập tốt nghiệp 2 80   80 0
TỔNG CỘNG 53 1200 375 768 56
 
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ kỹ thuật công nghệ Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 14
  • Hôm nay: 888
  • Tháng hiện tại: 50600
  • Tổng lượt truy cập: 2478352