UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 
 
 




CHƯƠNG TRÌNH  ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số … / 2012  /QĐ - TCN
 Ngày …… tháng…… năm 212 của Hieäu Tröôûng Tröôøng Cao Đẳng ngheà tænh Ninh Thuaän)
________________________
 
Tên nghề: Cắt gọt kim loại
Mã nghề: 40510201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp Trung học phổ  thông và tương đương.
                                     - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 39
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Phân tích được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp;
+ Trình bày được tính chất cơ lý của các loại vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí và các phương pháp xử lý nhiệt;
+ Giải thích được hệ thống dung sai lắp ghép theo TCVN 2244 - 2245;
+ Phân tích được độ chính xác gia công và phương pháp đạt độ chính xác gia công;
+ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp đo, đọc, hiệu chỉnh, bảo quản các loại dụng cụ đo cần thiết của nghề;
+ Trình bày được nguyên lý hoạt động, công dụng của động cơ điện không đồng bộ ba pha, phương pháp sử dụng một số loại khí cụ điện đơn giản dùng trong máy cắt kim loại;
+ Trình bày được nguyên tắc, trình tự chuẩn bị phục vụ cho quá trình sản xuất;
+ Phân tích được quy trình vận hành, thao tác, bảo dưỡng, vệ sinh công nghiệp các máy gia công cắt gọt của ngành;
+ Trình bày được phương pháp gia công cắt gọt theo từng công nghệ, các dạng sai hỏng, nguyên nhân, biện pháp khắc phục;
+ Phân tích được quy trình vận hành, điều chỉnh khi gia công trên các máy công cụ điều khiển số (tiện phay CNC);
+ Giải thích được ý nghĩa, trách nhiệm, quyền lợi của người lao động đối với công tác phòng chống tai nạn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, sơ cứu thương nhằm tránh gây những tổn thất cho con người và cho sản xuất và các biện pháp nhằm giảm cường độ lao động, tăng năng suất;
+ Có khả năng tiếp tục học tập lên cao.
- Kỹ năng:
+ Vẽ được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp;
+ Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp;
+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị, dụng cụ cắt cầm tay;
+ Sử dụng thành thạo các loại dụng cụ đo thông dụng và phổ biến của nghề;
+ Sử dụng thành thạo các loại máy công cụ để gia công các loại chi tiết máy thông dụng và cơ bản đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.
+ Có khả năng vận hành, điều chỉnh máy gia công những công nghệ phức tạp (khi được thợ bậc cao hoặc cán bộ kỹ thuật trong phân xưởng, nhà máy hướng dẫn phương pháp gia công) đạt cấp chính xác từ cấp 9 đến cấp 11, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy;
+ Phát hiện và sửa chữa được các sai hỏng thông thường của máy, đồ gá và vật gia công;
+ Chế tạo và mài được các dụng cụ cắt đơn giản;
+ Vận hành và điều chỉnh được các máy công cụ điều khiển số (tiện phay CNC) để gia công các loại chi tiết máy đạt cấp chính xác từ cấp 8 đến cấp 10, độ nhám từ Rz20 đến Ra5, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.
2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Có kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu và đường lối cách mạng của Đảng và Nhà nước;
+ Nắm được cơ bản quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân.
+ Có ý thức nghề nghiệp, kiến thức cộng đồng và tác phong làm việc công nghiệp; có lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử tốt, giải quyết các vấn đề về nghiệp vụ một cách hợp lý;
+ Thể hiện ý thức tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có kiến thức, kỹ năng về thể dục, thể thao cần thiết;
+ Nắm được phương pháp tập luyện nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập và lao động sản xuất;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng - An ninh, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
  1. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1635 giờ; Thời gian học tự chọn: 705 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 554 giờ; Thời gian học thực hành: 1786 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1020 giờ
(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
  1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
  1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buột và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 1845 giờ
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 45 28 13 4
MH 05 Tin học 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 1635 424 1155 56
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 420 254 140 26
MH 07 Vẽ kỹ thuật 75 43 21 11
MH 08 AUTOCAD 30 10 18 2
MH 09 Cơ kỹ thuật 75 47 25 3
MH 10 Dung sai - Đo lường kỹ thuật 45 34 8 3
MH 11 Vật liệu cơ khí 45 41 2 2
MH 12 Kỹ thuật điện 45 37 5 3
MH 13 Kỹ thuật an toàn - Môi trường công nghiệp 30 28 0 2
MĐ 14 Nguội cơ bản 75 14 61 0
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1215 170 1015 30
MĐ 15 Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l ≈ 10d 90 16 72 2
MĐ 16 Tiện rãnh, cắt đứt 30 5 24 1
MĐ 17 Tiện lỗ 60 11 47 2
MĐ 18 Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng 105 12 91 2
MĐ 19 Phay, bào mặt phẳng bậc 45 8 35 2
MĐ 20 Phay, bào rãnh, cắt đứt 45 8 35 2
MĐ 21 Tiện côn 45 10 33 2
MĐ 22 Phay, bào rãnh chốt đuôi én 75 12 61 2
MĐ 23 Tiện ren tam giác 75 13 60 2
MĐ 24 Tiện ren vuông 60 11 47 2
MĐ 25 Tiện ren thang 60 11 47 2
MĐ 26 Phay đa giác 45 7 36 2
MĐ 27 Phay bánh răng trụ răng thẳng 60 8 51 1
MĐ 28 Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh xoắn 60 12 46 2
MĐ 29 Tiện CNC cơ bản 45 6 37 2
MĐ 30 Phay CNC cơ bản 45 6 37 2
MĐ 31 Thực tập tốt nghiệp 270 14 256 0
Tổng cộng 1845 530 1242 73
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
 
  1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO  PHẦN TỰ CHỌN:
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 705 giờ, các môn học, mô-đun đào tạo có nội dung kiến thức phù hợp với thời đại.
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tự chọn Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 32 Lăn nhám, lăn ép 45 6 38 1
MĐ 33 Tiện lệch tâm, tiện định hình 120 23 94 3
MĐ 34 Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp 120 16 100 4
MĐ 35 Phay ly hợp vấu, then hoa 120 12 106 2
MĐ 36 Phay bánh vít - Trục vít 60 8 50 2
MĐ 37 Phay, bào rãnh chữ T 75 10 63 2
MĐ 38 Phay bánh răng côn thẳng 75 8 66 1
MĐ 39 Mài mặt phẳng 90 12 74 4
Tổng cộng 705 95 591 19
 
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo tự chọn:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Hình thức: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
  • Thời gian kiểm tra:   + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                            + Thực hành: Không quá 8 giờ
* Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Mỗi môn học có từ  02 đơn vị học trình (cứ 15 giờ học là 01 đơn vị học trình) trở lên sẽ có một  bài kiểm tra hết môn (gọi là bài kiểm tra lý thuyết).
  • Thời gian làm bài kiểm tra hết môn: tối đa là 120 phút.
  • Bài kiểm tra hết môn có:
  • Các câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong khoảng 1¸5 phút.
  • Các câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong khoảng 15 phút.
(Mỗi ĐVHT nên có 10 câu trắc nghiệm khách quan và 01 câu hỏi tự luận)
* Kiểm tra kết thúc mô đun:
  • Mỗi bài kiểm tra hết mô đun có hai phần: Phần kiểm tra lý thuyết (đối với mô đun có phần lý thuyết) và phần kiểm tra thực hành.
  • Phần  kiểm tra lý thuyết có 10 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong 1¸5 phút và 02 câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong 10 phút. Điểm kiểm tra lý thuyết của mô đun được ghi riêng và một bảng (Bảng điểm lý thuyết của mô đun). Nếu người học có điểm dưới 5 thì phải kiểm tra lại lý thuyết của mô đun đó.
  • Phần  kiểm tra thực hành được đánh giá theo bảng điểm đánh giá quy trình và/hoặc thang điểm đánh giá sản phẩm và/hoặc thang giá trị mức độ thực hiện để đánh giá theo 4 tiêu chí: Quy trình, sản phẩm, an toàn và thái độ.
Thời gian kiểm tra phần thực hành tuỳ theo từng công việc cụ thể mà quy định.
Kết quả phần kiểm tra thực hành được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. Nếu kết quả không đạt thì người học sẽ phải kiểm tra lại phần thực hành của mô đun đó
4. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết
Trắc nghiệm
Không quá 120 phút
Không quá 60 phút
2 Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở Viết Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Lý thuyết nghề
Viết
 
Không quá 180 phút
 
- Thực hành nghề
 
Bài thi thực hành Không quá 24 giờ
 
 
                                                                                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG
                   
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 42
  • Hôm nay: 654
  • Tháng hiện tại: 18298
  • Tổng lượt truy cập: 1794471