1. Mô tả nghề:
Nghề Công nghệ ô tô là nghề thực hiện các nhiệm vụ về bảo dưỡng, sửa chữa động cơ; bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện; bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực (gầm ô tô); chuẩn đoán tình trạng kỹ thuật và các pan bệnh của các hệ thống trên ô tô; vận hành, kiểm tra động cơ và ô tô; thực hiện các công việc gia công bổ trợ như hàn điện, hàn hơi, gò, sửa dụng các thiết bị nghề nguội ….
2.  Cơ hội việc làm:
Người tốt nghiệp nghề “Công nghệ ô tô” là kỹ thuật viên có khả năng làm việc ở các vị trí sau:
- Tại các cơ sở lắp ráp ô tô: Làm việc tại một vị trí cụ thể, trưởng dây chuyền lắp ráp, giám sát quá trình lắp ráp, giám sát chất lượng ô tô...; tại các cơ sở bảo dưỡng , sửa chữa, bảo hành ô tô: làm việc tại một vị trí cụ thể, điều hành sản xuất, giám sát kỹ thuật, cố vấn dịch vụ, đào tạo kỹ thuật viên bậc dưới tại cơ sở...; tại các cơ sở chế tạo phụ tùng ô tô: kiểm tra chất lượng sản phẩm, phân phối sản phẩm…; tại các cơ sở kinh doanh ô tô và phụ tùng: cố vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, nhân viên bán hàng...; tại các cơ sở đào tạo nghề: hướng dẫn thực hành, thực tập; làm tổ trưởng tổ sản xuất hoặc các phân xưởng tại các nhà máy về lắp ráp, bảo dưởng ô tô; có khả năng làm việc và giải quyết các công việc một cách chủ động, giao tiếp và phối hợp làm việc theo tổ, nhóm, tổ chức và quản lý quá trình sản xuất, bồi dưỡng kèm cặp được công nhân bậc thấp tương ứng với trình độ quy định.
3.  Nội dung chương trình:  
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo Kiểm tra
1 Các môn học chung 12 240 107 116 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 45 19 23 3
MH 05 Tin học cơ bản 1 30 7 21 2
MH 06 Tiếng Anh A1 3 60 30 25 5
MH 07 Kỹ năng mềm 2 30 15 14 1
2 Các môn học / mô đun chuyên môn 42 950 281 623 46
2.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 8 150 86 56 8
MH 08 Vẽ kỹ thuật 2 30 28 0 2
MH 09 An toàn lao động 2 30 28 0 2
MĐ 10 Thực hành Nguội cơ bản 2 45 15 28 2
MĐ 11 Thực hành hàn cơ bản 2 45 15 28 2
2.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 34 800 195 567 38
MĐ 12 Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa 4 75 45 26 4
MĐ 13 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 3 75 15 56 4
MĐ 14 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí 3 75 15 56 4
MĐ 15 Bảo dưỡng  hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát 2 45 15 26 4
MĐ 16 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí 3 60 15 43 2
MĐ 17 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 3 45 15 28 2
MĐ 18 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1 3 75 15 56 4
MĐ 19 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 3 75 15 56 4
MĐ 20 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái 2 45 15 28 2
MĐ 21 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 3 75 15 56 4
MĐ 22 Kiểm tra và sửa chữa PAN ô tô 3 75 15 56 4
MĐ 23 Thực tập tại cơ sở sản xuất 1 2 80 0 80  
Tổng cộng 54 1190 388 739 63
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 306
  • Tháng hiện tại: 16742
  • Tổng lượt truy cập: 2246264