UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 
 
 




CHƯƠNG TRÌNH  ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số … / 2012 /QĐ - TCN
 Ngày …… tháng…… năm 2012 của Hieäu Tröôûng Tröôøng Cao Đẳng ngheà tænh Ninh Thuaän)
________________________

Tên nghề: Công nghệ ô tô
Mã nghề: 40520201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp Trung học phổ  thông và tương đương.
                                     - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
    1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức:
+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;
+ Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;
+ Hiểu được cách đọc bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ôtô;
+ Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;
+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề Công nghệ ôtô;
+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ôtô đúng quy trình kỹ thuật và đảm bảo an toàn lao động;
+ Thực hiện được công việc bảo dưỡng các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thủy lực trong ôtô;
+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;
+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;
+ Có khả năng tiếp thu công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
+ Kèm cặp và hướng dẫn tay nghề cho thợ bậc thấp hơn.
  1. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;
+ Có lương tâm nghề nghiệp, có ý thức chấp hành đúng tổ chức kỷ luật và tác phong làm việc công nghiệp;
+ Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.
  1.  THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
- Thời gian học tập:  90 tuần.
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550h.
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 210h; Trong đó thi tốt nghiệp: 90h
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1950 giờ; Thời gian học tự chọn: 600 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 623 giờ; Thời gian học thực hành: 1327giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1020 giờ
(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình đào tạo giáo dục Trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
  1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC:
Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 1950 giờ
 
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 45 28 13 4
MH 05 Tin học 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 1740 498 1174 68
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 405 213 168 24
MH 07 Điện kỹ thuật 45 42 0 3
MH 08 Cơ ứng dụng 60 56 0 4
MH 09 Vật liệu học 45 30 12 3
MH 10 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 45 30 12 3
MH 11 Vẽ kỹ thuật 45 30 12 3
MH 12 An toàn lao động 30 25 3 2
MĐ 13 Thực hành Nguội cơ bản 90 0 86 4
MĐ 14 Thực hành Hàn cơ bản 45 0 43 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1335 285 1006 44
MĐ 15 Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa 75 30 41 4
MĐ 16 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1 120 30 86 4
MĐ 17 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí 105 30 71 4
MĐ 18 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát 90 15 71 4
MĐ 19 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí 105 30 71 4
MĐ 20 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 105 30 71 4
MĐ 21 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1 120 30 86 4
MĐ 22 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 150 30 114 6
MĐ 23 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển 90 15 71 4
MĐ 24 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái 60 15 43 2
MĐ 25 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 105 30 71 4
MĐ 26 Thực tập tại cơ sở sản xuất 1 210 0 210  
Tổng cộng 1950 604 1261 85
 
  1. Chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
 
  1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO  PHẦN TỰ CHỌN:
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 600 giờ học, mô-đun đào tạo có nội dung kiến thức phù hợp với thời đại.
 
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tự chọn Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 27 Thực hành mạch điện cơ bản 40 5 33 2
MĐ 28 Kỹ thuật lái ôtô 60 15 41 4
MĐ 29 SC& BD hệ thống Khởi động – đánh lửa 120 30 86 4
MĐ 30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô - xe máy 150 30 116 4
MĐ 31 Kiểm tra và sửa chữa PAN ô tô 90 15 71 4
MĐ 32 Chuyên đề hộp số tự động và phun xăng điện tử ô tô 140 30 106 4
Tổng cộng 600 125 453 22
 
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo tự chọn:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Hình thức: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
  • Thời gian kiểm tra:   + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                            + Thực hành: Không quá 8 giờ
* Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Mỗi môn học có từ  02 đơn vị học trình (cứ 15 giờ học là 01 đơn vị học trình) trở lên sẽ có một  bài kiểm tra hết môn (gọi là bài kiểm tra lý thuyết).
  • Thời gian làm bài kiểm tra hết môn: tối đa là 120 phút.
  • Bài kiểm tra hết môn có:
  • Các câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong khoảng 1¸5 phút.
  • Các câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong khoảng 15 phút.
(Mỗi ĐVHT nên có 10 câu trắc nghiệm khách quan và 01 câu hỏi tự luận)
* Kiểm tra kết thúc mô đun:
  • Mỗi bài kiểm tra hết mô đun có hai phần: Phần kiểm tra lý thuyết (đối với mô đun có phần lý thuyết) và phần kiểm tra thực hành.
  • Phần  kiểm tra lý thuyết có 10 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong 1¸5 phút và 02 câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong 10 phút. Điểm kiểm tra lý thuyết của mô đun được ghi riêng và một bảng (Bảng điểm lý thuyết của mô đun). Nếu người học có điểm dưới 5 thì phải kiểm tra lại lý thuyết của mô đun đó.
  • Phần  kiểm tra thực hành được đánh giá theo bảng điểm đánh giá quy trình và/hoặc thang điểm đánh giá sản phẩm và/hoặc thang giá trị mức độ thực hiện để đánh giá theo 4 tiêu chí: Quy trình, sản phẩm, an toàn và thái độ.
Thời gian kiểm tra phần thực hành tuỳ theo từng công việc cụ thể mà quy định.
Kết quả phần kiểm tra thực hành được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. Nếu kết quả không đạt thì người học sẽ phải kiểm tra lại phần thực hành của mô đun đó
4. Thi tốt nghiệp
 
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết
 
Không quá 120 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Lý thuyết nghề
 
Viết
 
Không quá 120 phút
  - Thực hành nghề Thực hành bài tập kỹ năng tổng hợp Không quá 24 giờ
 
 
    
                                                                                                                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 18
  • Hôm nay: 822
  • Tháng hiện tại: 15863
  • Tổng lượt truy cập: 1879381