CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
 
Tên nghề: Dịch vụ nhà hàng
Mã nghề:
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh:  - Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương;
                               - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định của Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học: 26
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
 
1.  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức:
+ Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn về tổ chức, đón tiếp và phục vụ khách ăn uống tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác, với các hình thức phục vụ đa dạng phong phú (ăn theo thực đơn, chọn món, buffet, các loại tiệc, các loại đồ uống pha chế, đồ uống không cồn, đồ uống có cồn, các hình thức phục vụ khác...) đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, vệ sinh, an toàn, an ninh, chu đáo và lịch sự...
+ Trang bị cho người học các kiến thức khác có liên quan đến nghề dịch vụ nhà hàng như:
. Các kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng.
. Các kiến thức bổ trợ nghề nghiệp như: ngoại ngữ, tin học, tâm lí và kỹ năng giao tiếp, kiến thức về thực phẩm và ăn uống (văn hóa ẩm thực, thương phẩm và an toàn thực phẩm, xây dựng thực đơn, nghiệp vụ chế biến món ăn, sinh lý dinh dưỡng), tổ chức sự kiện, kỹ thuật trang điểm cắm hoa, môi trường và an ninh - an toàn trong nhà hàng...
- Kỹ năng:
+ Trang bị cho người học có được các kỹ năng nghề nghiệp trong việc tổ chức, đón tiếp và phục vụ khách ăn uống tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác, với các hình thức phục vụ đa dạng khác nhau.
+ Người học có được khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức, sức khỏe, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có khả năng tổ chức và thực hiện các nhiệm vụ của nghề dịch vụ nhà hàng. Người học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp.
+ Sau khi học xong (nếu đạt yêu cầu) người học có được các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể đảm đương được các vị trí từ nhân viên phục vụ trực tiếp, trưởng nhóm nghiệp vụ và các vị trí khác trong nhà hàng tùy theo khả năng cá nhân và yêu cầu của công việc.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết cơ bản về đường lối cách mạng và kinh tế của Đảng, về hiến pháp và pháp luật của Nhà nước. Yêu nước, trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN; thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật.
+ Yêu nghề, có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán, truyền thống văn hoá dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn lịch sử.
+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu công việc.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Trang bị cho người học các kiến thức, kỹ năng cơ bản về thể dục thể thao, biết cách áp dụng vào việc tăng cường và bảo vệ sức khoẻ.
+ Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng ý thức bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN.
+ Trang bị cho người học một số kiến thức về kỹ năng quân sự cần thiết làm cơ sở để học sinh thực hiện nhiệm vụ quân sự trong nhà trường, vận dụng nghề nghiệp chuyên môn phục vụ Quốc phòng và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang bảo vệ Tổ quốc.
2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 104 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550h
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 180h; Trong đó thi tốt nghiệp: 30h
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210h
- Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2340h
       + Thời gian học bắt buộc: 1950h; Thời gian học tự chọn: 390h
       + Thời gian học lý thuyết: 750h; Thời gian học thực hành: 1590h

3. DANH MỤC MÔN HỌC ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1. Danh mục môn học đào tạo nghề bắt buộc:
Mã    môn học Tên môn học Thời gian   đào tạo Thời gian của môn học (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
Giờ LT Giờ TH
I Các môn học chung
MH01 Pháp luật I 1 15 15 -
MH02 Chính trị I 1 30 30 -
MH03 Giáo dục thể chất I 1 30 30 -
MH04 Giáo dục quốc phòng II 3 45 45 -
MH05 Tin học I 1 30 30 -
MH06 Ngoại ngữ cơ bản I 1 60 60 -
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc
II.1 Các môn học cơ sở
MH07 Tổng quan du lịch và khách sạn I 1 30 30 -
MH08 Tâm lý khách du lịch I 1 30 30 -
MH09 Kỹ năng giao tiếp I 2 45 45 -
II.2 Các môn học chuyên môn nghề
MH10 Nghiệp vụ thanh toán II 4 30 30 -
MH11 Văn hoá ẩm thực I 1 45 45 -
MH12 Thương phẩm và an toàn thực phẩm I 1 45 45 -
MH13 Sinh lý dinh dưỡng I 1 45 45 -
MH14 Môi trường và an ninh - an toàn trong nhà hàng I 1 30 30 -
MH15 Tổ chức sự kiện II 3 45 30 15
MH16 Kỹ thuật trang điểm, cắm hoa II 3 45 15 30
MH17 Ngoại ngữ chuyên ngành I,II 3,4,5 300 60 240
MH18 Tổ chức kinh doanh nhà hàng II 3 45 30 15
MH19 Nghiệp vụ nhà hàng 1: NV Bàn I,II 1,2,3 300 90 210
MH20 Nghiệp vụ nhà hàng 2: NV Bar II 3,4 135 45 90
MH21 Thực hành nghiệp vụ nhà hàng (tại cơ sở) I,II 2,4 780 - 780
  Tổng cộng 2160 780 1380
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 19
  • Hôm nay: 822
  • Tháng hiện tại: 15865
  • Tổng lượt truy cập: 1879383