UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
 (ban hành kèm theo Quyết định số /2012 /QĐ- CĐN
             ngày   tháng   năm 2012 của Trường Cao Đẳng Nghề Ninh Thuận)
 
Tên nghề: Điện tử công nghiệp
Mã nghề: 40510345Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 28
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
            + Trình bày được những nguyên tắc an toàn trong khi làm việc;  
            + Phát biểu được các định luật cơ bản về điện học, ứng dụng trong kỹ thuật điện;
            + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động các thiết bị đo lường và khí cụ điện thông dụng trong kỹ thuật điện, điện tử;
            + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử, đặc biệt là các linh kiện điện tử chuyên dùng trong lĩnh vực công nghiệp;
            + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng của các thiết bị điện tử, các mạch điện tử cơ bản được dùng trong thiết bị điện tử công nghiệp;
            + Trình bày được cấu trúc chung của các bộ lập trình PLC;
            + Trình bày được các tập lệnh cơ bản trong PLC;
   + Ứng dụng được các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tiễn của nghề.
- Kỹ năng:
            + Sử dụng thành thạo các dụng cụ, bộ đồ nghề điện cầm tay, các thiết bị đo lường điện tử;
            + Đọc, vẽ được các bản vẽ điện, điện tử thông dụng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;
            + Lập trình thành thạo các chương trình điều khiển dùng PLC;
+ Vận hành được các thiết bị điện, điện tử trong các dây chuyền công
nghiệp;
+ Lắp đặt, kết nối được các thiết bị điện, điện tử trong dây chuyền công nghiệp;
            + Kiểm tra, sửa chữa được các thiết bị điện, điện tử theo yêu cầu công việc;
            + Sử dụng được các phần mềm ứng dụng phục vụ cho chuyên nghề;
  + Lập được kế hoạch và thực hiện lắp đặt, bảo trì, kết nối tổ hợp hệ thống;
  + Có khả năng làm việc theo nhóm, sáng tạo, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;
  + Có khả năng giao tiếp với khách hàng để hướng dẫn, mô tả các thông tin về sản phẩm, thiết bị liên quan đến nghề.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
         + Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng
Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của nhà nước;
         + Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát
triển kinh tế - xã hội;
         + Có hiểu biết về truyền thống dân tộc, của giai cấp công nhân và đạo đức và nhân cách của người công nhân;
         + Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, thực hiện đầy đủ trách nhiệm và nghĩa vụ của người công dân: Sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;
         + Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp. Sống lành mạnh giản dị phù hợp vơí phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc.
 - Thể chất và quốc phòng:
        + Có đủ sức khoẻ để làm việc lâu dài trong các điều kiện khác nhau về không gian và thời gian;
        + Có hiểu biết các loại hình thể dục thể thao để tham gia trong hoạt động, sinh hoạt cộng đồng. Có sức khoẻ và ý thức bảo vệ Tổ quốc;
        + Biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;
        + Có ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần cảnh giác giữ gìn bí mật cơ quan, bí mật quốc gia. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
 
2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ; ( Trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)
2.2.  Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
      - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
      - Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
            + Thời gian học bắt buộc: 1665 giờ; Thời gian học tự chọn: 675 giờ
            + Thời gian học lý thuyết: 670 giờ; Thời gian học thực hành: 1670 giờ
 
3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1 Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
 
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng
số
Trong đó

thuyết
Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 45 28 13 4
MH 05 Tin học 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ ( Anh văn) 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo
nghề bắt buộc
1665 501 1093 71
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật
cơ sở
735 285 419 31
MH 07 An toàn lao động 30 15 13 2
MH 08 Điện kỹ thuật 60 36 20 4
MH 09 Vẽ điện 30 15 13 2
MĐ 10 Đo lường điện tử 45 29 13 3
MĐ 11 Điện tử tương tự 60 20 36 4
MĐ 12 Điện cơ bản 180 60 115 5
MĐ 13 Máy điện 90 30 56 4
MĐ 14 Kỹ thuật cảm biến 180 60 116 4
MĐ 15 Trang bị điện            60 20 37 3
II.2 Các môn học, mô đun chuyên
môn nghề
930 216 674 40
MĐ 16 Linh kiện điện tử 60 20 36 4
MĐ 17 Chế tạo mạch in và hàn linh kiện 30 6 22 2
MĐ 18 Mạch điện tử cơ bản 90 25 60 5
MĐ 19 Điện tử công suất 120 40 74 6
 MĐ 20 Kỹ thuật xung - số 150 50 93 7
  MĐ 21 PLC cơ bản 180 60 114 6
  MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 300 15 275 10
  Tổng cộng 1875 607 1180 88
 
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ bắt buộc)
 
 
 
 
 
 
 
4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN.
4.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian.
 

 MH,
 
Tên môn học, mô đun tự chọn
 
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng
số
Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 23 Điều khiển điện khí nén 120 30 85 5
 MĐ 24 Điều khiển lập trình cỡ nhỏ 90 25 62 3
MĐ 25 Rô bốt công nghiệp 180 55 119 6
MĐ 28 Lắp đặt, vận hành  hệ thống cơ điện tử 45 10 32 3
MĐ 30 Điều khiển thuỷ lực 120 25 90 5
MĐ 31 Mạng truyền thông công nghiệp 120 24 90 6
Tổng cộng 675 169 478 28
4.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại phụ lục các MH/MĐ tự chọn)
 
5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
  • Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết, trắc nghiệm: không quá 120 phút
+ Thực hành: không quá 8 giờ
5.2. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề    
  - Lý thuyết nghề Viết Không quá 180 phút
  - Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 24h
 
                                                                                                                                      Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 2012
                                                        HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 6
  • Khách viếng thăm: 5
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 645
  • Tháng hiện tại: 18499
  • Tổng lượt truy cập: 1833906