UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
 (ban hành kèm theo Quyết định số /2012 /QĐ- CĐN
             ngày   tháng   năm 2012 của Trường Cao Đẳng Nghề Ninh Thuận)

Tên nghề: Điện dân dụng
Mã nghề: 40510301
Trình độ dào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: -Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
                                     - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục – Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học, môn-đun đào tạo:  30
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:   Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO      
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức.
Sau khóa học, người học có khả năng:
  • Trình bày được tính chất, công dụng, ký hiệu và phạm vi sử dụng của kim loại và hợp kim; dây dẫn, dây cáp, dây điện từ; vật liệu cách điện, vật liệu bán dẫn và vật liệu từ thường dùng trong ngành điện dân dụng.
  • Trình bày được nguyên lý cấu tạo, tính năng, công dụng và cách sử dụng, bảo quản các dụng cụ đo, các khí cụ điện hạ thế điều khiển bằng tay; khí cụ bảo vệ, khống chế và điều khiển gián tiếp trong lĩnh vực điện dân dụng.
  • Trình bày được các khái niệm cơ bản và sơ đồ của các mạch điện tử cơ bản thường dùng trong các thiết bị điện gia dụng; nguyên tắc hoạt động và đặc điểm của các loại cảm biến, các mạch dao động và các mạch logic tuần tự, mạch nhớ và mạch chuyển đổi A/D - D/A.
  •  Trình bày được phương pháp tính toán tiết diện dây dẫn, thiết bị đóng cắt,  phụ tải của một căn hộ đường ống PVC nổi
  • Trình bày được công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp lắp đặt và quy trình vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị nhiệt gia dụng, máy biến áp một pha, máy phát điện điện xoay chiều đồng bộ một pha, động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha, một pha. 
  • Trình bày được các biện pháp kỹ thuật an toàn điện và phương pháp sơ cứu nạn nhân bị tai nạn lao động; phương pháp cấp cứu nạn nhân bị điện giật
- Kỹ năng.
Sau khóa học, người học có năng lực:
  • Thực hiện các biện pháp an toàn; sơ cứu nạn nhân bị tai nạn lao động; cấp cứu nạn nhân bị điện giật.
  • Lắp đặt, kiểm tra, sửa chữa hệ thống điện dân dụng và các thiết bị điện gia dụng như: hệ thống điện căn hộ, bàn là, nồi cơm điện, bình nước nóng, lò vi sóng, máy giặt, máy bơm nước, máy phát điện một pha.
  • Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị nhiệt gia dụng và lắp đặt bảo dưỡng các thiết bị lạnh gia dụng.
  • Làm việc làm việc theo nhóm;
  • Ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tế.
1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức
+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật.
+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp. Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn của lịch sử.
+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu công việc.
- Thể chất, quốc phòng
           + Có hiểu biết và phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
           + Thường xuyên rèn luyện cơ thể để có sức khoẻ đảm bảo công tác lâu dài và sẵn sàng chiến đấu giữ gìn trật tự trị an và bảo vệ Tổ quốc.
2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2.550h
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 210h; Trong đó thi tốt nghiệp: 90h
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210h
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2.340h
       + Thời gian học bắt buộc: 1.980h;     Thời gian học tự chọn: 360h
     + Thời gian học lý thuyết: 705h;         Thời gian học thực hành: 1.635h
3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc    
Mã  MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo Thời gian của môn học,
mô đun (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
Giờ LT Giờ TH
I Các môn học chung     210 210 0
MH 01 Chính trị 1 II 30 30 0
MH 02 Pháp luật 1 I 15 15 0
MH 03 Giáo dục thể chất 1 I 30 30 0
MH 04 Giáo dục quốc phòng 1 I 45 45 0
MH 05 Tin học 1 I 30 30 0
MH 06 Ngoại ngữ 1 I 60 60 0
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc     1.980 600 1.380
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở     610 330 280
MH 07 Điện kỹ thuật 1 I 45 45  0
MH 08 Vật liệu điện 1 I 30 30  0
MH 09 Vẽ kỹ thuật 1 I 45 45  0
MH 10 Cơ kỹ  thuật 1 I 45 45  0
MH 11 Vẽ điện 1 II 30 30  0
MH 12 Kỹ thuật an toàn điện 1 I 30 30 0
MĐ 13 Đo lường điện và không điện 1 I 110 30 80
MĐ 14 Kỹ thuật điện tử cơ bản 1 I 205 45 160
MĐ 15 Khí cụ điện hạ thế 1 II 70 30 40
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề     1.370 285 1220
MĐ 16 Mạch điện chiếu sáng cơ bản 1 II 110 30 80
MĐ 17 Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC nổi 1 II 95 15 80
MĐ 18 Thiết bị nhiệt gia dụng 1 II 95 15 80
MĐ 19 Máy biến áp 1 II 170 30 140
MĐ 20 Động cơ điện xoay chiều KĐB ba pha 2 I 110 30 80
MĐ 21 Động cơ điện xoay chiều KĐB một pha 2 I 245 45 200
MĐ 22 Động cơ điện vạn năng 2 II 150 30 120
MĐ 23 Thiết bị lạnh gia dụng 2 II 110 30 80
MĐ 24 Máy phát điện xoay chiều đồng bộ một pha 2 II 150 30 120
II. 3 Các mô đun kỹ năng bổ trợ     135 15 120
MĐ 25 Nguội cơ bản 1 II 40  0 40
MĐ 26 Hàn điện cơ bản 1 II 40  0 40
MĐ 27 Động cơ xăng
 4 kỳ
2 I 55 15 40
  Tổng cộng     2.190 810 1.380
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung và chi tiết được kèm theo tại  phụ lục 1A và 2A )
 
4. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN.
4.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian
 
Mã  MH, MĐ Tên môn học, mô đun
(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)
Thời gian đào tạo Thời gian của môn học,
mô đun (giờ)
Năm học Học kỳ Tổng số Trong đó
Giờ LT Giờ TH
MĐ 28 Ống luồn dây dẫn điện 2 I 110 30 80
MĐ 29 Hệ thống điện cho 1 căn hộ đường ống ngầm tráng PVC 2 I 160 55 105
MĐ 30 Mạch điện dân dụng tự động điều khiển và bảo vệ 2 II 90 20 70
  Tổng cộng:     360 105 255
4.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
((Nội dung và chi tiết được kèm theo tại  phụ lục 3A )
 
5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực
hành.
  • Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết: không quá 120 phút
+ Thực hành: không quá 8 giờ
5.2. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề    
  - Lý thuyết nghề Viết Không quá 180 phút
  - Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 24h
 
                                                                                                                                  Ninh Thuận, ngày     tháng    năm 2012
                                                           HIỆU TRƯỞNG
                                                                                               
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 26
  • Hôm nay: 614
  • Tháng hiện tại: 18258
  • Tổng lượt truy cập: 1794431