UBND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 
 
 



CHƯƠNG TRÌNH  ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số … / 20…  /QĐ - TCN
 Ngày …… tháng…… năm 20… của Hieäu Tröôûng Tröôøng Cao Đẳng ngheà tænh Ninh Thuaän)
________________________
 
Tên nghề: Hàn
Mã nghề: 40510203
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp Trung học phổ  thông và tương đương.
                                     - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các phương pháp chế tạo phôi hàn;
+ Giải thích được các vị trí hàn (1G, 2G, 3G, 4G, 1F, 2F, 3F, 4F, 5G);
+ Đọc được các ký hiệu vật liệu hàn, vật liệu cơ bản;
+ Trình bày được phạm vi ứng dụng của các phương pháp hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, SAW, TIG);
+ Hiểu được nguyên lý, cấu tạo và vận hành thiết bị hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, SAW, TIG);
+ Đọc được, hiểu được quy trình hàn áp dụng vào thực tế của sản xuất;
+ Trình bày được nguyên lý cấu tạo, vận hành được các trang thiết bị hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, SAW …);
+ Tính toán được chế độ hàn hợp lý;
+ Trình bày được các khuyết tật của mối hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, SAW, TIG), nguyên nhân và biện pháp đề phòng;
+ Trình bày được các ký hiệu mối hàn, phương pháp hàn trên bản vẽ kỹ thuật;
+ Trình bày và giải thích được quy trình hàn, chọn được vật liệu hàn, áp dụng vào thực tế của sản xuất;
+ Phân tích được quy trình kiểm tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu chuẩn Quốc tế (AWS);
+ Giải thích được các ký hiệu vật liệu hàn, vật liệu cơ bản;
+ Biết các biện pháp an toàn phòng cháy, chống nổ và cấp cứu người khi bị tai nạn xảy ra.
- Kỹ năng:
+ Chế tạo được phôi hàn theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ bằng mỏ cắt khí bằng tay, máy cắt khí con rùa;
+ Gá lắp được các kết hàn theo các vị trí khác nhau theo yêu cầu kỹ thuật;
+ Vận hành, điều chỉnh được chế độ hàn trên máy hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, TIG);
+ Đấu nối thiết bị hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, TIG) một cách thành thạo;
+ Chọn được chế độ hàn hợp lý cho các phương pháp hàn (SMAW, MAG/MIG, FCAW, TIG);
+ Hàn được các mối hàn bằng phương pháp hàn Hồ quang tay (SMAW), có kết cấu đơn giản đến phức tạp, như mối hàn góc (1F - 3F), mối hàn giáp mối từ (1G - 3G), mối hàn ống từ vị trí hàn (1G, 2G, 5G) của thép các bon thường, có chất lượng mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ;
+ Hàn được các mối hàn MAG/MIG vị trí hàn 1F - 3F, 1G - 3G đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
+ Hàn được các mối hàn TIG cơ bản;
+ Sửa chữa được các mối hàn bị sai hỏng, biết nguyên nhân và biện pháp khắc phục hay đề phòng;
+ Có khả năng làm việc theo nhóm, độc lập;
+ Xử lý được các tình huống kỹ thuật trong thực tế thi công;
+ Biết bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ và phòng chống cháy nổ của nghề Hàn.
2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật và Luật Lao động;
+ Nắm vững quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, truyền thống của giai cấp công nhân Việt Nam, phát huy truyền thống của giai cấp công nhân Việt Nam;
+ Có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, sáng tạo ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, giải quyết các tình huống kỹ thuật phức tạp trong thực tế;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp nhằm tạo điều kiện sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
- Thể chất và quốc phòng:
+ Có hiểu biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường, có thói quen rèn luyện thân thể, đạt tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định nghề đào tạo;
+ Có những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết theo chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1650 giờ; Thời gian học tự chọn: 690 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 701 giờ; Thời gian học thực hành: 1639 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1020 giờ
(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
          1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc và phân phối thời gian:
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 1860 giờ
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 45 28 13 4
MH 05 Tin học 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 1650 465 1056 129
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 315 159 111 45
MH 07 Vẽ kỹ thuật cơ khí 90 30 50 10
MH 08 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 45 24 14 7
MH 09 Vật liệu cơ khí 45 25 13 7
MH 10 Cơ kỹ thuật 60 40 12 8
MH 11 Kỹ thuật điện - Điện tử công nghiệp 45 27 11 7
MH 12 Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động 30 13 11 6
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1335 306 945 84
MĐ 13 Chế tạo phôi hàn 150 40 101 9
MĐ 14 Gá lắp kết cấu hàn 60 15 37 8
MĐ 15 Hàn hồ quang tay cơ bản 240 64 162 14
MĐ 16 Hàn hồ quang tay nâng cao 180 8 164 8
MĐ 17 Hàn MIG/MAG cơ bản 90 24 58 8
MĐ 18 Hàn MIG/MAG nâng cao 90 8 76 6
MĐ 19 Hàn TIG cơ bản 90 24 58 8
MH 20 Quy trình hàn 75 30 41 4
MĐ 21 Kiểm tra và đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế 90 77 7 6
MĐ 22 Thực tập sản xuất 270 16 241 13
Tổng cộng 1860 571 1143 146
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
  1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO  PHẦN TỰ CHỌN:
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 690 giờ, các môn học, mô-đun đào tạo có nội dung kiến thức phù hợp với thời đại.
 
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 23 Hàn tiếp xúc (hàn điện trở) 70 15 51 4
MĐ 24 Hàn tự động dưới lớp thuốc 90 15 71 4
MH 25 Anh văn chuyên ngành 60 30 26 4
MĐ 26 Hàn khí 90 15 71 4
MH 27 Hệ thống quản lý chất lượng ISO 30 22 6 2
MH 28 Nâng cao hiệu quả công việc 40 30 9 1
MĐ 29 Hàn Gang 80 15 61 4
MĐ 30 Hàn thép hợp kim 70 15 51 4
MĐ 31 Hàn đắp 80 15 61 4
MĐ 32 Hàn vẩy 80 15 61 4
Tổng cộng 690 187 468 35
 
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo tự chọn:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Hình thức: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
  • Thời gian kiểm tra:   + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                            + Thực hành: Không quá 8 giờ
* Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Mỗi môn học có từ  02 đơn vị học trình (cứ 15 giờ học là 01 đơn vị học trình) trở lên sẽ có một  bài kiểm tra hết môn (gọi là bài kiểm tra lý thuyết).
  • Thời gian làm bài kiểm tra hết môn: tối đa là 120 phút.
  • Bài kiểm tra hết môn có:
  • Các câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong khoảng 1¸5 phút.
  • Các câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong khoảng 15 phút.
(Mỗi ĐVHT nên có 10 câu trắc nghiệm khách quan và 01 câu hỏi tự luận)
* Kiểm tra kết thúc mô đun:
  • Mỗi bài kiểm tra hết mô đun có hai phần: Phần kiểm tra lý thuyết (đối với mô đun có phần lý thuyết) và phần kiểm tra thực hành.
  • Phần  kiểm tra lý thuyết có 10 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong 1¸5 phút và 02 câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong 10 phút. Điểm kiểm tra lý thuyết của mô đun được ghi riêng và một bảng (Bảng điểm lý thuyết của mô đun). Nếu người học có điểm dưới 5 thì phải kiểm tra lại lý thuyết của mô đun đó.
  • Phần  kiểm tra thực hành được đánh giá theo bảng điểm đánh giá quy trình và/hoặc thang điểm đánh giá sản phẩm và/hoặc thang giá trị mức độ thực hiện để đánh giá theo 4 tiêu chí: Quy trình, sản phẩm, an toàn và thái độ.
Thời gian kiểm tra phần thực hành tuỳ theo từng công việc cụ thể mà quy định.
Kết quả phần kiểm tra thực hành được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. Nếu kết quả không đạt thì người học sẽ phải kiểm tra lại phần thực hành của mô đun đó
4. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phút
2 Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở Viết Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Lý thuyết nghề
 
Viết
 
Không quá 180 phút
- Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 24 giờ
 
                
                                                                                                                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 18
  • Hôm nay: 822
  • Tháng hiện tại: 15864
  • Tổng lượt truy cập: 1879382