UB ND TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số … / 2012 /QĐ - TCN
 Ngày …… tháng…… năm 2012 của Hieäu Tröôûng Tröôøng Cao Đẳng  ngheà tænh Ninh Thuaän)
────────────
Tên nghề: Kỹ thuật Xây dựng
Mã nghề: 40580201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá trung học phổ thông theo quy định Bộ giáo dục - Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 25
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.
- Kiến thức:
+ Nêu được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng; trình bày đựơc phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản và chuyên môn của các công việc của nghề Kỹ thuật xây dựng (đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bả ma tít, sơn vôi ) nhằm phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm và hạ giá thành sản phẩm;
+ Nêu được quy trình thi công các công việc được giao thực hiện;
+ Nêu được ứng dụng một số thành tựu kỹ thuật - công nghệ, vật liệu mới ở một phạm vi nhất định vào thực tế nơi làm việc;
            + Tổ chức sản xuất và tìm kiếm việc làm.
- Kỹ năng:
+ Đọc được bản vẽ kỹ thuật và xác định được vị trí, kích thước của công trình;
  + Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề xây dựng;
  + Làm được được các công việc của nghề kỹ thuật xây dựng như: đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bả ma tít, sơn vôi và một số công việc khác: lắp đặt mạng điện sinh hoạt, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước trong nhà;
  + Xử lý được các sai phạm nhỏ thường gặp trong quá trình thi công.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng.
- Chính trị, đạo đức
 + Chấp hành chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước;
 + Xác định rõ trách nhiệm của cá nhân đối với tập thể và xã hội;
     + Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phòng
 + Thể chất:
  Sức khỏe đạt yêu cầu theo phân loại của Bộ Y tế;
  Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
 + Quốc phòng:
  Học sinh được trang bị đầy đủ kiến thức môn học giáo dục quốc phòng.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian khoá học: 1,5 năm
- Thời gian học tập: 68   tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 1985 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 200 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề:1775 giờ
   + Thời gian học bắt buộc: 1395 giờ;  Thời gian học tự  chọn: 380  giờ
   + Thời gian học lý thuyết: 416  giờ; Thời gian học thực hành:1379 giờ
3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1020 giờ
(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
III. DANH MỤC  MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc và phân phối thời gian:
- Tổng số giờ môn học, mô đun bắt buộc: 1605 giờ
 

MH, MĐ
Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I
Các môn học chung
210
145
52
13
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng 45 29 15 1
MH 05 Tin học 30 20 7 3
MH 06 Ngoại ngữ 60 57 0 3
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 1395 341 972 82

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 180 136 28 16
MH 07 Vẽ kỹ thuật 75 41 28 6
MH 08 Bảo hộ lao động 30 27 0 3
MH 09 Điện kỹ thuật 30 27 0 3
MH 10 Vật liệu xây dựng 30 27 0 3
MH 11 Tổ chức sản xuất 15 14 0 1
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1215 205 944 66
MĐ 12 Đào móng 55 15 36 4
MĐ 13 Xây gạch 330 45 269 16
MĐ 14 Lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ 55 10 42 3
MĐ 15 Trát, láng 325 45 264 16
MĐ 16 Lát, ốp 95 15 74 6
MĐ 17 Bạ mát tít, sơn vôi 55 15 36 4
MĐ 18 Lắp đặt thiết bị vệ sinh 55 15 37 3
MĐ 19 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, giàn giáo 95 15 75 5
MĐ 20 Gia công lắp đặt cốt thép 95 15 75 5
MĐ 21 Trộn, đổ, đầm bê tông 55 15 36 4
  Tổng cộng 1605 486 1024 95
 
  1. Chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
IV. DANH MỤC  MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO PHẦN TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
1. Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian :
- Tổng số giờ môn học, mô đun tự chọn: 380 giờ học, mô-đun đào tạo có nội dung kiến thức phù hợp với thời đại.
 

MH, MĐ
Tên môn học, mô đun    tự chọn Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 22 Xây đá 80 15 62 3
MĐ 23 TT sản xuất 145   145  
MĐ 24 Lắp đặt đường ống cấp nước trong nhà 75 15 56 4
MĐ 25 Lắp đặt đường ống thoát nước khu vệ sinh 80 15 61 4
    380 45 324 11
                
2. Chương trình môn học, mô đun đào tạo tự chọn:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Hình thức: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
  • Thời gian kiểm tra:   + Lý thuyết: Không quá 120 phút
                                            + Thực hành: Không quá 8 giờ
* Kiểm tra kết thúc môn học:
  • Mỗi môn học có từ  02 đơn vị học trình (cứ 15 giờ học là 01 đơn vị học trình) trở lên sẽ có một  bài kiểm tra hết môn (gọi là bài kiểm tra lý thuyết).
  • Thời gian làm bài kiểm tra hết môn: tối đa là 120 phút.
  • Bài kiểm tra hết môn có:
  • Các câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong khoảng 1¸5 phút.
  • Các câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong khoảng 15 phút.
(Mỗi ĐVHT nên có 10 câu trắc nghiệm khách quan và 01 câu hỏi tự luận)
* Kiểm tra kết thúc mô đun:
  • Mỗi bài kiểm tra hết mô đun có hai phần: Phần kiểm tra lý thuyết (đối với mô đun có phần lý thuyết) và phần kiểm tra thực hành.
  • Phần  kiểm tra lý thuyết có 10 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu làm trong 1¸5 phút và 02 câu hỏi tự luận, mỗi câu làm trong 10 phút. Điểm kiểm tra lý thuyết của mô đun được ghi riêng và một bảng (Bảng điểm lý thuyết của mô đun). Nếu người học có điểm dưới 5 thì phải kiểm tra lại lý thuyết của mô đun đó.
  • Phần  kiểm tra thực hành được đánh giá theo bảng điểm đánh giá quy trình và/hoặc thang điểm đánh giá sản phẩm và/hoặc thang giá trị mức độ thực hiện để đánh giá theo 4 tiêu chí: Quy trình, sản phẩm, an toàn và thái độ.
Thời gian kiểm tra phần thực hành tuỳ theo từng công việc cụ thể mà quy định.
Kết quả phần kiểm tra thực hành được ghi vào Phiếu đánh giá thực hành mô đun. Nếu kết quả không đạt thì người học sẽ phải kiểm tra lại phần thực hành của mô đun đó
4. Thi tốt nghiệp
Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết
 
Không quá 120 phút
 
2 Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở Viết Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Thi lý thuyết nghề
 
Viết
 
Không quá 180 phút
 
- Thực hành nghề Bài thi thực hành kỹ năng tổng hợp của nghề Thời gian thi thực hành cho một đề thi từ 4 đến 8 giờ/học sinh
 
 
                                                                                                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG
 
 

Thông báo tuyển sinh

Xem tất cả

Liên kết website

;

  • Misa

  • May Tiến Thuận

  • Thông Thuận

  • CĐ Nghề Nha Trang

  • ĐHXD miền trung

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 12
  • Khách viếng thăm: 11
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 652
  • Tháng hiện tại: 18506
  • Tổng lượt truy cập: 1833913