Tải về máy Đã xem : 834 | Đã tải: 0
Nội dung chi tiết
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2018
*******
Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
Mã trường: CDD4501
Địa chỉ: Đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.2211540
Website: http://cnn.edu.vn

a) Trình độ Cao đẳng:  Xét tuyển
 
TT
 
Ngành nghề đào tạo
Thời gian khóa học Đối tượng Số lượng
tuyển sinh
1 Điện công nghiệp 2.5 năm Tốt nghiệp THPT và tương đương 70
2 Điện tử công nghiệp 2.5 năm 65
3 Kỹ thuật xây dựng 2 năm 60
4 Công nghệ ô tô 2.5 năm 40
5 Quản trị mạng máy tính 2.5 năm 30
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 2.5 năm 30
7 Kế toán doanh nghiệp 2.5 năm 90
8 Quản trị khách sạn 2.5 năm 35
9 Hàn 2 năm 30
10 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 2.5 năm 35
11 Cơ điện tử 2.5 năm 35
12 Kỹ thuật lắp đặt điện và ĐK trong CN 2.5 năm 45
          b.Trình độ Trung cấp: Xét tuyển
 
TT Ngành nghề đào tạo Thời gian khóa học Đối tượng Số lượng 
​tuyển sinh
1 Điện công nghiệp 1 năm Tốt nghiệp THCS, THPT
và tương đương
70
2 Điện tử công nghiệp 1 năm 50
3 KT máy lạnh và ĐHKK 1 năm 45
4 Hàn 1 năm 30
5 Cắt gọt kim loại 1 năm 30
6 May thời trang 1 năm 45
7 Công nghệ ô tô 1 năm 50
8 Kỹ thuật xây dựng 1 năm 60
9 Quản trị mạng máy tính 1 năm 45
10 Cơ điện tử 1 năm 30
11 Điện dân dụng 1 năm 35
12 Điện tử dân dụng 1 năm 35
13 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 1 năm 35
14 Quản trị khách sạn 1 năm 35
15 Kế toán doanh nghiệp 1 năm 65
16 Kỹ thuật lắp đặt điện và ĐK trong CN 1 năm 30
 
          c. Dạy nghề trình độ sơ cấp: Xét tuyển
 
TT Ngành nghề đào tạo Thời gian học(tháng) Số lượng 
​tuyển sinh
1 Sửa chữa, lắp ráp máy tính 03 30
2 Hàn 03 30
3 Điện công nghiệp 03 30
4 Điện dân dụng 03 30
5 Chế biến thủy sản 03 100
6 Lái xe Ôtô hạng B2, C, D 03 600
7 Nghiệp vụ nhà hàng 03 30
8 Điện lạnh 03 30
9 Sửa chữa xe máy 03 20
10 Kỹ thuật xây dựng 5.5 30
11 May công nghiệp 03 30
12 Tiện 03 30
13 Điện tử công nghiệp 03 20
          d. Liên kết đào tạo: Thi tuyển
TT Ngành nghề đào tạo Thời gian học(tháng) Số lượng 
​tuyển sinh
Ghi chú
1 Kế toán 24 50 Liên thông
Từ CĐ lên Đại học
2 Xây dựng 24 50
3 Điện 24 50
4 Sư phạm dạy nghề 3 50 Sơ cấp